Bỏ qua điều hướng
Từ điển

造价

Bính âmzàojiàHán-Việttạo giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giá thành xây dựng; chi phí chế tạo; kinh phí xây dựng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 建筑或制造某物所需的费用

    这座大桥的造价高达数十亿元。

    zhè zuò dàqiáo de zàojià gāodá shù shí yì yuán.

    Giá thành xây dựng cây cầu này lên tới hàng chục tỷ đồng.

Cụm thường gặp

工程造价 (giá thành công trình) / 造价高昂 (giá thành cao) / 降低造价 (giảm chi phí xây dựng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 造价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.