Bỏ qua điều hướng
Từ điển

愈演愈烈

Bính âmyùyǎn-yùlièHán-Việtdũ diễn dũ liệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

càng diễn biến càng gay gắt; ngày một trầm trọng, quyết liệt hơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情、局势发展得越来越严重、激烈

    两国之间的贸易摩擦愈演愈烈。

    liǎng guó zhījiān de màoyì mócā yùyǎn yùliè.

    Xung đột thương mại giữa hai nước ngày càng gay gắt.

Cụm thường gặp

矛盾愈演愈烈 (mâu thuẫn ngày càng gay gắt) / 冲突愈演愈烈 (xung đột leo thang) / 局势愈演愈烈 (tình hình ngày một căng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 愈演愈烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.