愈演愈烈
Bính âmyùyǎn-yùlièHán-Việtdũ diễn dũ liệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
càng diễn biến càng gay gắt; ngày một trầm trọng, quyết liệt hơn
Giải nghĩa & ví dụ
事情、局势发展得越来越严重、激烈
两国之间的贸易摩擦愈演愈烈。
liǎng guó zhījiān de màoyì mócā yùyǎn yùliè.
Xung đột thương mại giữa hai nước ngày càng gay gắt.
Cụm thường gặp
矛盾愈演愈烈 (mâu thuẫn ngày càng gay gắt) / 冲突愈演愈烈 (xung đột leo thang) / 局势愈演愈烈 (tình hình ngày một căng)
愈
演
愈
烈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 愈演愈烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.