Bỏ qua điều hướng
Từ điển

治愈

Bính âmzhìyùHán-Việttrị dũTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chữa khỏi; chữa lành; (nghĩa mới) xoa dịu tâm hồn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把病治好;也指使心灵得到抚慰

    这种疾病如今已经能够被治愈。

    zhè zhǒng jíbìng rújīn yǐjīng nénggòu bèi zhìyù.

    Căn bệnh này ngày nay đã có thể chữa khỏi.

Cụm thường gặp

治愈疾病 (chữa khỏi bệnh) / 彻底治愈 (chữa khỏi hoàn toàn) / 治愈系 (dòng chữa lành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 治愈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.