Bỏ qua điều hướng
Từ điển

运转

Bính âmyùnzhuǎnHán-Việtvận chuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quay, xoay chuyển; chuyển động vòng quanh; vận hành, hoạt động (máy móc, tổ chức, cơ chế làm việc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quay, xoay chuyển; chuyển động vòng quanh

    沿着一定的轨道转动

    地球围绕着太阳不停地运转。

    dìqiú wéiràozhe tàiyáng bùtíng de yùnzhuǎn.

    Trái Đất không ngừng quay quanh Mặt Trời.

  2. vận hành, hoạt động (máy móc, tổ chức, cơ chế làm việc)

    机构、机器等进行工作、活动

    只有各部门密切配合,公司才能正常运转。

    zhǐyǒu gè bùmén mìqiè pèihé, gōngsī cáinéng zhèngcháng yùnzhuǎn.

    Chỉ khi các bộ phận phối hợp chặt chẽ, công ty mới vận hành bình thường được.

Cụm thường gặp

机器运转 (máy móc vận hành) / 正常运转 (vận hành bình thường) / 运转不灵 (vận hành trục trặc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 运转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.