Bỏ qua điều hướng
Từ điển

孕育

Bính âmyùnyùHán-Việtdựng dụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thai nghén, ấp ủ, nuôi dưỡng; sản sinh, hình thành nên (sự sống, sự vật mới)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 怀胎生育;比喻在已有的事物中酝酿、产生新事物

    这片肥沃的土地孕育了灿烂的古代文明。

    zhè piàn féiwò de tǔdì yùnyù le cànlàn de gǔdài wénmíng.

    Vùng đất màu mỡ này đã thai nghén nên nền văn minh cổ đại rực rỡ.

Cụm thường gặp

孕育生命 (thai nghén sự sống) / 孕育希望 (ấp ủ hy vọng) / 孕育新思想 (nảy sinh tư tưởng mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 孕育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.