Bỏ qua điều hướng
Từ điển

用人

Bính âmyòngrénHán-Việtdụng nhânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dùng người, sử dụng nhân tài, tuyển dụng người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使用、选用人才

    公司在用人方面很谨慎。

    gōngsī zài yòngrén fāngmiàn hěn jǐnshèn.

    Công ty rất thận trọng trong việc dùng người.

Cụm thường gặp

用人单位 (đơn vị tuyển dụng) / 用人不当 (dùng người không đúng) / 用人之道 (đạo dùng người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 用人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.