Bỏ qua điều hướng
Từ điển

依托

Bính âmyītuōHán-Việty thácTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

dựa vào, lấy làm nền tảng, nương tựa; chỗ dựa, nơi nương tựa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dựa vào, lấy làm nền tảng, nương tựa

    依靠;凭借某种条件或力量。

    这家公司依托先进技术迅速发展。

    zhè jiā gōngsī yītuō xiānjìn jìshù xùnsù fāzhǎn.

    Công ty này dựa vào công nghệ tiên tiến để phát triển nhanh chóng.

  1. chỗ dựa, nơi nương tựa

    可以凭借、依靠的人或事物。

    老人晚年有了子女作为依托。

    lǎorén wǎnnián yǒu le zǐnǚ zuòwéi yītuō.

    Về già cụ đã có con cái làm chỗ dựa.

Cụm thường gặp

依托平台 (dựa vào nền tảng) / 有所依托 (có chỗ nương tựa) / 依托资源优势 (dựa vào lợi thế tài nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 依托. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.