引用
Bính âmyǐnyòngHán-Việtdẫn dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trích dẫn, viện dẫn (lời, câu văn)
Giải nghĩa & ví dụ
用别人说过的话或现成的材料作为依据
论文中引用了大量权威数据。
lùnwén zhōng yǐnyòng le dàliàng quánwēi shùjù.
Trong luận văn đã trích dẫn nhiều số liệu có uy tín.
Cụm thường gặp
引用原文 (trích dẫn nguyên văn) / 引用名言 (dẫn danh ngôn) / 引用数据 (trích dẫn số liệu)
引
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 引用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.