Bỏ qua điều hướng
Từ điển

引用

Bính âmyǐnyòngHán-Việtdẫn dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trích dẫn, viện dẫn (lời, câu văn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用别人说过的话或现成的材料作为依据

    论文中引用了大量权威数据。

    lùnwén zhōng yǐnyòng le dàliàng quánwēi shùjù.

    Trong luận văn đã trích dẫn nhiều số liệu có uy tín.

Cụm thường gặp

引用原文 (trích dẫn nguyên văn) / 引用名言 (dẫn danh ngôn) / 引用数据 (trích dẫn số liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 引用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.