Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饮食

Bính âmyǐnshíHán-Việtẩm thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ăn uống; chế độ ăn uống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吃的和喝的东西;进食情况

    合理的饮食对健康很重要。

    hélǐ de yǐnshí duì jiànkāng hěn zhòngyào.

    Chế độ ăn uống hợp lý rất quan trọng đối với sức khỏe.

Cụm thường gặp

饮食习惯 (thói quen ăn uống) / 健康饮食 (ăn uống lành mạnh) / 注意饮食 (chú ý ăn uống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饮食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.