Bỏ qua điều hướng
Từ điển

餐饮

Bính âmcānyǐnHán-Việtxan ẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ẩm thực, dịch vụ ăn uống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 饮食方面的事物,多指经营饮食的行业

    这条街上的餐饮非常丰富。

    zhè tiáo jiē shàng de cānyǐn fēicháng fēngfù.

    Dịch vụ ăn uống trên con phố này rất phong phú.

Cụm thường gặp

餐饮服务 (dịch vụ ăn uống) / 餐饮行业 (ngành ẩm thực) / 餐饮店 (quán ăn uống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 餐饮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.