Bỏ qua điều hướng
Từ điển

应酬

Bính âmyìngchouHán-Việtứng thùTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

giao tế; xã giao; tiếp đãi (khách, đối tác); buổi giao tế; cuộc tiếp khách; việc xã giao

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giao tế; xã giao; tiếp đãi (khách, đối tác)

    交际往来;应付、接待宾客

    他因为工作,晚上经常要出去应酬。

    tā yīnwèi gōngzuò, wǎnshàng jīngcháng yào chūqù yìngchou.

    Vì công việc, buổi tối anh ấy thường phải ra ngoài giao tế.

  1. buổi giao tế; cuộc tiếp khách; việc xã giao

    指交际性的聚会或宴请

    这个星期的应酬实在太多了。

    zhège xīngqī de yìngchou shízài tài duō le.

    Những buổi giao tế trong tuần này thực sự quá nhiều.

Cụm thường gặp

出去应酬 (ra ngoài giao tế) / 应酬客户 (tiếp đãi khách hàng) / 免不了的应酬 (buổi xã giao khó tránh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应酬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.