报酬
Bính âmbàochouHán-Việtbáo thùTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thù lao, tiền công, tiền đền đáp công sức
Giải nghĩa & ví dụ
由于付出劳动或使用别人的东西而给予的钱物。
他为这项工作付出了很多,却没得到应有的报酬。
tā wèi zhè xiàng gōngzuò fùchū le hěnduō, què méi dédào yīngyǒu de bàochou.
Anh ấy bỏ ra rất nhiều cho công việc này nhưng không nhận được thù lao xứng đáng.
Cụm thường gặp
劳动报酬 (thù lao lao động) / 优厚的报酬 (thù lao hậu hĩnh) / 不计报酬 (không màng thù lao)
报
酬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 报酬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.