义工
Bính âmyìgōngHán-Việtnghĩa côngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tình nguyện viên; công việc phục vụ không công
Giải nghĩa & ví dụ
自愿无偿为社会或他人服务的人;也指这种服务
周末他常去养老院做义工。
zhōumò tā cháng qù yǎnglǎoyuàn zuò yìgōng.
Cuối tuần anh ấy thường đến viện dưỡng lão làm tình nguyện.
Cụm thường gặp
做义工 (làm tình nguyện) / 招募义工 (tuyển tình nguyện viên) / 义工活动 (hoạt động tình nguyện)
义
工
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 义工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
义nghĩa