衣食住行
Bính âmyī-shí-zhù-xíngHán-Việty thực trú hànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6
ăn mặc ở đi lại; những nhu cầu sinh hoạt cơ bản
Giải nghĩa & ví dụ
泛指穿衣、吃饭、住房、行路等生活基本需要
政府关心百姓的衣食住行。
zhèngfǔ guānxīn bǎixìng de yī shí zhù xíng.
Chính phủ quan tâm đến chuyện ăn mặc ở đi lại của người dân.
Cụm thường gặp
衣食无忧 (ăn no mặc ấm) / 民生大事 (đại sự dân sinh) / 日常起居 (sinh hoạt hằng ngày)
衣
食
住
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 衣食住行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.