Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眼下

Bính âmyǎnxiàHán-Việtnhãn hạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hiện nay; trước mắt; lúc này

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 目前;现在这个时候

    眼下正是求职的最好时机。

    yǎnxià zhèng shì qiúzhí de zuì hǎo shíjī.

    Hiện tại chính là thời cơ tốt nhất để tìm việc.

Cụm thường gặp

眼下的形势 (tình hình trước mắt) / 眼下最要紧 (cấp bách nhất lúc này) / 眼下的困难 (khó khăn trước mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眼下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.