眼红
Bính âmyǎnhóngHán-Việtnhãn hồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ganh tị, đỏ mắt thèm muốn, ganh ghét
Giải nghĩa & ví dụ
看见别人有好处或成功而嫉妒、羡慕。
看到别人升职,他心里有些眼红。
kàndào biérén shēngzhí, tā xīnlǐ yǒuxiē yǎnhóng.
Thấy người khác được thăng chức, trong lòng anh ta có chút ganh tị.
Cụm thường gặp
叫人眼红 (khiến người ta ganh tị) / 眼红别人 (ganh ghét người khác) / 见钱眼红 (thấy tiền nổi lòng tham)
眼
红
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 眼红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
眼nhãn