巡回
Bính âmxúnhuíHán-Việttuần hồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lưu động; đi vòng khắp nơi theo tuyến
Giải nghĩa & ví dụ
按一定路线到各处活动
医疗队在山区巡回义诊。
yīliáoduì zài shānqū xúnhuí yìzhěn.
Đội y tế đi lưu động khám chữa bệnh miễn phí ở vùng núi.
Cụm thường gặp
巡回演出 (biểu diễn lưu động) / 巡回展览 (triển lãm lưu động) / 巡回讲学 (giảng dạy lưu động)
巡
回
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巡回. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.