巡视
Bính âmxúnshìHán-Việttuần thịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thị sát; đi tuần tra xem xét; đảo mắt nhìn quanh
Giải nghĩa & ví dụ
到各处视察;来回地看
领导亲自到工地巡视工作。
lǐngdǎo qīnzì dào gōngdì xúnshì gōngzuò.
Lãnh đạo đích thân đến công trường thị sát công việc.
Cụm thường gặp
巡视工作 (thị sát công việc) / 四下巡视 (nhìn quanh bốn phía) / 巡视一周 (đi thị sát một vòng)
巡
视
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巡视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.