Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学员

Bính âmxuéyuánHán-Việthọc viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

học viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 参加培训、进修等的人员

    这个培训班有三十名学员。

    zhège péixùn bān yǒu sānshí míng xuéyuán.

    Lớp bồi dưỡng này có ba mươi học viên.

Cụm thường gặp

培训学员 (học viên bồi dưỡng) / 优秀学员 (học viên xuất sắc) / 招收学员 (tuyển học viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.