选项
Bính âmxuǎnxiàngHán-Việttuyển hạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lựa chọn; tùy chọn; phương án để chọn
Giải nghĩa & ví dụ
可供选择的项目
这道题有四个选项。
zhè dào tí yǒu sì gè xuǎnxiàng.
Câu hỏi này có bốn lựa chọn.
Cụm thường gặp
多个选项 (nhiều lựa chọn) / 正确选项 (lựa chọn đúng) / 默认选项 (tùy chọn mặc định)
选
项
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 选项. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
选tuyển