Bỏ qua điều hướng
Từ điển

休养

Bính âmxiūyǎngHán-Việthưu dưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nghỉ dưỡng, điều dưỡng (hồi phục sức khỏe)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 休息调养以恢复健康或体力

    医生建议他好好休养一段时间。

    yīshēng jiànyì tā hǎohǎo xiūyǎng yí duàn shíjiān.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nghỉ dưỡng cho tốt một thời gian.

Cụm thường gặp

在家休养 (nghỉ dưỡng tại nhà) / 休养身体 (điều dưỡng sức khỏe) / 休养生息 (nghỉ ngơi hồi sức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 休养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.