Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信用

Bính âmxìnyòngHán-Việttín dụngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chữ tín, tín dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能够履行诺言而取得的信任

    做生意一定要讲信用。

    zuò shēngyì yídìng yào jiǎng xìnyòng.

    Làm ăn nhất định phải giữ chữ tín.

Cụm thường gặp

信用良好 (tín dụng tốt) / 信用卡 (thẻ tín dụng) / 讲信用 (giữ chữ tín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.