信用
Bính âmxìnyòngHán-Việttín dụngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chữ tín, tín dụng
Giải nghĩa & ví dụ
能够履行诺言而取得的信任
做生意一定要讲信用。
zuò shēngyì yídìng yào jiǎng xìnyòng.
Làm ăn nhất định phải giữ chữ tín.
Cụm thường gặp
信用良好 (tín dụng tốt) / 信用卡 (thẻ tín dụng) / 讲信用 (giữ chữ tín)
信
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 信用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
信tín