Bỏ qua điều hướng
Từ điển

薪水

Bính âmxīnshuiHán-Việttân thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tiền lương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 工作所得的工资、报酬

    他每月的薪水并不高。

    tā měi yuè de xīnshui bìng bù gāo.

    Tiền lương mỗi tháng của anh ấy không cao.

Cụm thường gặp

发薪水 (phát lương) / 薪水不高 (lương không cao) / 涨薪水 (tăng lương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 薪水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.