Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年薪

Bính âmniánxīnHán-Việtniên tânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lương năm; mức lương tính theo năm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按年计算发放的薪水

    这家公司为高级工程师开出了百万年薪。

    zhè jiā gōngsī wèi gāojí gōngchéngshī kāichū le bǎiwàn niánxīn.

    Công ty này đưa ra mức lương năm cả triệu cho kỹ sư cấp cao.

Cụm thường gặp

百万年薪 (lương năm cả triệu) / 年薪制 (chế độ lương năm) / 税后年薪 (lương năm sau thuế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年薪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.