新生
Bính âmxīnshēngHán-Việttân sinhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
mới nảy sinh; mới ra đời; mới hình thành; tân sinh viên; học sinh mới; sự sống / cuộc đời mới
Nghĩa theo từ loại
形
mới nảy sinh; mới ra đời; mới hình thành
刚产生的;新兴的
新生事物往往充满活力。
xīnshēng shìwù wǎngwǎng chōngmǎn huólì.
Sự vật mới ra đời thường tràn đầy sức sống.
名
tân sinh viên; học sinh mới; sự sống / cuộc đời mới
新入学的学生;新的生命或生活
学校今天迎来了一批新生。
xuéxiào jīntiān yíng lái le yì pī xīnshēng.
Hôm nay trường đón một lứa tân sinh viên.
Cụm thường gặp
新生力量 (lực lượng mới) / 迎接新生 (đón tân sinh viên) / 获得新生 (được hồi sinh)
新
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
新tân