行动
Bính âmxíngdòngHán-Việthành độngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
hành động, ra tay; hành động, việc làm
Nghĩa theo từ loại
动
hành động, ra tay
为达到目的而进行的活动
我们应该马上行动起来。
wǒmen yīnggāi mǎshàng xíngdòng qǐlái.
Chúng ta nên hành động ngay lập tức.
名
hành động, việc làm
为实现目的而进行的具体活动
这是一次成功的救援行动。
zhè shì yí cì chénggōng de jiùyuán xíngdòng.
Đây là một cuộc hành động cứu hộ thành công.
Cụm thường gặp
采取行动 (áp dụng hành động) / 实际行动 (hành động thực tế) / 立即行动 (hành động ngay)
行
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
行hành