Bỏ qua điều hướng
Từ điển

行动

Bính âmxíngdòngHán-Việthành độngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

hành động, ra tay; hành động, việc làm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hành động, ra tay

    为达到目的而进行的活动

    我们应该马上行动起来。

    wǒmen yīnggāi mǎshàng xíngdòng qǐlái.

    Chúng ta nên hành động ngay lập tức.

  1. hành động, việc làm

    为实现目的而进行的具体活动

    这是一次成功的救援行动。

    zhè shì yí cì chénggōng de jiùyuán xíngdòng.

    Đây là một cuộc hành động cứu hộ thành công.

Cụm thường gặp

采取行动 (áp dụng hành động) / 实际行动 (hành động thực tế) / 立即行动 (hành động ngay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 行动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.