Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喜酒

Bính âmxǐjiǔHán-Việthỷ tửuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

rượu cưới; tiệc cưới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 举行婚礼时招待宾客的酒席

    下个月我要去喝好友的喜酒。

    xià gè yuè wǒ yào qù hē hǎoyǒu de xǐjiǔ.

    Tháng sau tôi sẽ đi dự tiệc cưới của bạn thân.

Cụm thường gặp

喝喜酒 (dự tiệc cưới) / 办喜酒 (làm tiệc cưới) / 一场喜酒 (một đám cưới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喜酒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.