喜出望外
Bính âmxǐchūwàngwàiHán-Việthỷ xuất vọng ngoạiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
mừng khôn xiết; vui mừng ngoài mong đợi
Giải nghĩa & ví dụ
遇到出乎意料的好事而特别高兴
得知被录取,他喜出望外。
dézhī bèi lùqǔ, tā xǐchūwàngwài.
Biết tin được trúng tuyển, anh ấy mừng khôn xiết.
Cụm thường gặp
令人喜出望外 (khiến người ta mừng khôn xiết) / 喜出望外的消息 (tin vui bất ngờ) / 感到喜出望外 (cảm thấy vui mừng khôn xiết)
喜
出
望
外
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喜出望外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.