Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喜出望外

Bính âmxǐchūwàngwàiHán-Việthỷ xuất vọng ngoạiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mừng khôn xiết; vui mừng ngoài mong đợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遇到出乎意料的好事而特别高兴

    得知被录取,他喜出望外。

    dézhī bèi lùqǔ, tā xǐchūwàngwài.

    Biết tin được trúng tuyển, anh ấy mừng khôn xiết.

Cụm thường gặp

令人喜出望外 (khiến người ta mừng khôn xiết) / 喜出望外的消息 (tin vui bất ngờ) / 感到喜出望外 (cảm thấy vui mừng khôn xiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喜出望外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.