小人
Bính âmxiǎorénHán-Việttiểu nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kẻ tiểu nhân; kẻ hèn hạ đê tiện (trái với quân tử)
Giải nghĩa & ví dụ
指人格卑鄙、不讲道义的人,与“君子”相对
我们要远离那些两面三刀的小人。
wǒmen yào yuǎnlí nàxiē liǎngmiàn-sāndāo de xiǎorén.
Chúng ta phải tránh xa những kẻ tiểu nhân hai mặt.
Cụm thường gặp
卑鄙小人 (kẻ tiểu nhân hèn hạ) / 势利小人 (kẻ xu nịnh) / 提防小人 (đề phòng tiểu nhân)
小
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu