Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现实

xiànshíHán-Việthiện thựcTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

hiện thực, thực tế; thực tế, sát thực tế

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. hiện thực, thực tế

    客观存在的事物,实际情况

    我们必须面对现实。

    wǒmen bìxū miànduì xiànshí.

    Chúng ta phải đối mặt với thực tế.

形

  1. thực tế, sát thực tế

    合乎客观情况的,讲求实际的

    他的想法很现实。

    tā de xiǎngfǎ hěn xiànshí.

    Suy nghĩ của anh ấy rất thực tế.

Cụm thường gặp

面对现实 (đối mặt thực tế) / 现实生活 (cuộc sống thực tế) / 不太现实 (không thực tế lắm)

Cách viết

现

实

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.