现实
Bính âmxiànshíHán-Việthiện thựcTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
hiện thực, thực tế; thực tế, sát thực tế
Nghĩa theo từ loại
名
hiện thực, thực tế
客观存在的事物,实际情况
我们必须面对现实。
wǒmen bìxū miànduì xiànshí.
Chúng ta phải đối mặt với thực tế.
形
thực tế, sát thực tế
合乎客观情况的,讲求实际的
他的想法很现实。
tā de xiǎngfǎ hěn xiànshí.
Suy nghĩ của anh ấy rất thực tế.
Cụm thường gặp
面对现实 (đối mặt thực tế) / 现实生活 (cuộc sống thực tế) / 不太现实 (không thực tế lắm)
现
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 现实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
现hiện