Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相约

Bính âmxiāngyuēHán-Việttương ướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hẹn nhau; cùng ước hẹn (làm gì đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相约定;约好一起做某事

    他们相约周末一起去爬山。

    tāmen xiāngyuē zhōumò yìqǐ qù páshān.

    Họ hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

Cụm thường gặp

相约见面 (hẹn gặp nhau) / 相约明年 (hẹn nhau năm sau) / 与友相约 (hẹn với bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.