相通
Bính âmxiāngtōngHán-Việttương thôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thông nhau; nối liền; tương thông (không gian, tình cảm, ý nghĩ)
Giải nghĩa & ví dụ
彼此连通;互相通连、通晓相合
这两个房间是相通的。
zhè liǎng gè fángjiān shì xiāngtōng de.
Hai căn phòng này thông với nhau.
Cụm thường gặp
两室相通 (hai phòng thông nhau) / 心意相通 (tâm ý tương thông) / 血脉相通 (huyết mạch nối liền)
相
通
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương