相提并论
Bính âmxiāngtí-bìnglùnHán-Việttương đề tịnh luậnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
đặt ngang hàng, đánh đồng, đem so sánh như nhau (thường dùng phủ định)
Giải nghĩa & ví dụ
把不同的人或事物放在一起谈论、同等看待
这两件事性质不同,不能相提并论。
zhè liǎng jiàn shì xìngzhì bùtóng, bùnéng xiāngtí-bìnglùn.
Hai việc này bản chất khác nhau, không thể đánh đồng.
Cụm thường gặp
不能相提并论 (không thể đánh đồng) / 岂能相提并论 (sao có thể đặt ngang) / 与之相提并论 (đặt ngang hàng với nó)
相
提
并
论
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相提并论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương