相当
Bính âmxiāngdāngHán-Việttương đươngTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 5
tương đương, ngang bằng; khá, tương đối, rất
Nghĩa theo từ loại
动
tương đương, ngang bằng
数量、价值等大致相等
这笔钱相当于他一个月的工资。
zhè bǐ qián xiāngdāng yú tā yí ge yuè de gōngzī.
Khoản tiền này tương đương lương một tháng của anh ấy.
副
khá, tương đối, rất
表示程度高,但不到最高
这道题相当难。
zhè dào tí xiāngdāng nán.
Câu hỏi này khá khó.
Cụm thường gặp
相当多 (khá nhiều) / 相当于 (tương đương với) / 实力相当 (thực lực ngang nhau)
相
当
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương