Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相当

xiāngdāngHán-Việttương đươngTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 5

tương đương, ngang bằng; khá, tương đối, rất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. tương đương, ngang bằng

    数量、价值等大致相等

    这笔钱相当于他一个月的工资。

    zhè bǐ qián xiāngdāng yú tā yí ge yuè de gōngzī.

    Khoản tiền này tương đương lương một tháng của anh ấy.

副

  1. khá, tương đối, rất

    表示程度高,但不到最高

    这道题相当难。

    zhè dào tí xiāngdāng nán.

    Câu hỏi này khá khó.

Cụm thường gặp

相当多 (khá nhiều) / 相当于 (tương đương với) / 实力相当 (thực lực ngang nhau)

Cách viết

相

当

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.