Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现存

Bính âmxiàncúnHán-Việthiện tồnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

hiện còn, còn tồn tại, hiện có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现在还保存着或存在着

    这座寺庙是现存最古老的建筑。

    zhè zuò sìmiào shì xiàncún zuì gǔlǎo de jiànzhù.

    Ngôi chùa này là công trình cổ xưa nhất còn tồn tại.

Cụm thường gặp

现存资料 (tư liệu hiện còn) / 现存问题 (vấn đề hiện có) / 现存数量 (số lượng hiện có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现存. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.