下场
Bính âmxiàchǎngHán-Việthạ trườngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
kết cục; số phận (thường xấu); rời khỏi sân/sân khấu; kết thúc phần thi đấu
Nghĩa theo từ loại
名
kết cục; số phận (thường xấu)
人的结局、下落(多指不好的)
坏人不会有好下场。
huàirén bù huì yǒu hǎo xiàchǎng.
Kẻ xấu sẽ không có kết cục tốt đẹp.
动
rời khỏi sân/sân khấu; kết thúc phần thi đấu
退出比赛场或演出场
那名球员受伤后提前下场了。
nà míng qiúyuán shòushāng hòu tíqián xiàchǎng le.
Cầu thủ đó bị chấn thương nên rời sân sớm.
Cụm thường gặp
可悲的下场 (kết cục đáng buồn) / 落得如此下场 (rơi vào kết cục như vậy) / 提前下场 (rời sân sớm)
下
场
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 下场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.