Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下场

Bính âmxiàchǎngHán-Việthạ trườngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

kết cục; số phận (thường xấu); rời khỏi sân/sân khấu; kết thúc phần thi đấu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kết cục; số phận (thường xấu)

    人的结局、下落(多指不好的)

    坏人不会有好下场。

    huàirén bù huì yǒu hǎo xiàchǎng.

    Kẻ xấu sẽ không có kết cục tốt đẹp.

  1. rời khỏi sân/sân khấu; kết thúc phần thi đấu

    退出比赛场或演出场

    那名球员受伤后提前下场了。

    nà míng qiúyuán shòushāng hòu tíqián xiàchǎng le.

    Cầu thủ đó bị chấn thương nên rời sân sớm.

Cụm thường gặp

可悲的下场 (kết cục đáng buồn) / 落得如此下场 (rơi vào kết cục như vậy) / 提前下场 (rời sân sớm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.