屋子
Bính âmwūziHán-Việtốc tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
căn phòng; nhà
Giải nghĩa & ví dụ
房间;房子
这间屋子又干净又亮。
zhè jiān wūzi yòu gānjìng yòu liàng.
Căn phòng này vừa sạch vừa sáng.
Cụm thường gặp
一间屋子 (một căn phòng) / 打扫屋子 (dọn dẹp phòng) / 屋子里 (trong phòng)
屋
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 屋子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.