屋檐
Bính âmwūyánHán-Việtốc thiềmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mái hiên; phần mái nhô ra khỏi tường
Giải nghĩa & ví dụ
房顶伸出墙壁的边缘部分
小鸟在屋檐下筑了巢。
xiǎoniǎo zài wūyán xià zhù le cháo.
Chú chim nhỏ làm tổ dưới mái hiên.
Cụm thường gặp
屋檐下 (dưới mái hiên) / 房屋屋檐 (mái hiên nhà) / 躲在屋檐下 (nấp dưới mái hiên)
屋
檐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 屋檐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.