Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无知

Bính âmwúzhīHán-Việtvô triTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngu dốt; thiếu hiểu biết; dốt nát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 缺乏知识;不明事理

    他因为无知而做出了错误的判断。

    tā yīnwèi wúzhī ér zuòchū le cuòwù de pànduàn.

    Anh ta vì thiếu hiểu biết mà đưa ra phán đoán sai lầm.

Cụm thường gặp

愚昧无知 (ngu muội dốt nát) / 无知的想法 (suy nghĩ thiển cận) / 无知幼稚 (ngây ngô dốt nát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.