Bỏ qua điều hướng
Từ điển

物证

Bính âmwùzhèngHán-Việtvật chứngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vật chứng; chứng cứ vật chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能证明案件真实情况的物品

    警方在现场找到了重要的物证。

    jǐngfāng zài xiànchǎng zhǎodào le zhòngyào de wùzhèng.

    Cảnh sát đã tìm thấy vật chứng quan trọng tại hiện trường.

Cụm thường gặp

重要物证 (vật chứng quan trọng) / 人证物证 (nhân chứng vật chứng) / 提供物证 (cung cấp vật chứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 物证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.