务实
Bính âmwùshíHán-Việtvụ thựcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
chú trọng việc thực tế; làm việc thiết thực; thiết thực; thực tế (không viển vông)
Nghĩa theo từ loại
动
chú trọng việc thực tế; làm việc thiết thực
讲究实际,致力于实在的工作
领导要求大家少说空话,多务实。
lǐngdǎo yāoqiú dàjiā shǎo shuō kōnghuà, duō wùshí.
Lãnh đạo yêu cầu mọi người bớt nói suông, chú trọng làm việc thực tế.
形
thiết thực; thực tế (không viển vông)
实事求是、注重实际的
他是一个非常务实的人。
tā shì yí gè fēicháng wùshí de rén.
Anh ấy là một người rất thực tế.
Cụm thường gặp
求真务实 (cầu thực chú trọng thực tế) / 作风务实 (tác phong thiết thực) / 务实精神 (tinh thần thực tế)
务
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 务实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.