物流
Bính âmwùliúHán-Việtvật lưuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
logistics; hậu cần (quá trình lưu thông hàng hóa)
Giải nghĩa & ví dụ
物品从供应地到接收地的实体流动过程
电商的发展带动了物流行业的繁荣。
diànshāng de fāzhǎn dàidòng le wùliú hángyè de fánróng.
Sự phát triển của thương mại điện tử thúc đẩy ngành logistics phồn vinh.
Cụm thường gặp
物流公司 (công ty logistics) / 物流配送 (phân phối hậu cần) / 现代物流 (logistics hiện đại)
物
流
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 物流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
物vật