Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无赖

Bính âmwúlàiHán-Việtvô lạiTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

trơ tráo; ngang ngược; giở trò lưu manh; kẻ vô lại; tên du côn lưu manh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trơ tráo; ngang ngược; giở trò lưu manh

    放刁撒泼、蛮不讲理

    他输了钱就耍无赖,死活不肯认账。

    tā shū le qián jiù shuǎ wúlài, sǐhuó bù kěn rènzhàng.

    Thua tiền là hắn giở trò vô lại, nhất quyết không chịu thừa nhận.

  1. kẻ vô lại; tên du côn lưu manh

    游手好闲、品行不端的人

    这一带常有几个无赖出没,敲诈路人。

    zhè yídài cháng yǒu jǐ ge wúlài chūmò, qiāozhà lùrén.

    Vùng này thường có mấy tên vô lại lảng vảng, tống tiền người qua đường.

Cụm thường gặp

街头无赖 (tên vô lại đầu đường) / 耍无赖 (giở trò vô lại) / 无赖行径 (hành vi trơ tráo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无赖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.