Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耍赖

Bính âmshuǎlàiHán-Việtsái lạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giở trò lì lợm; ăn vạ; chối bay chối biến, chơi xấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使用无赖手段,不讲道理,不认账

    输了就要认,别在这儿耍赖。

    shūle jiù yào rèn, bié zài zhèr shuǎlài.

    Thua thì phải nhận, đừng có ở đây ăn vạ.

Cụm thường gặp

撒泼耍赖 (giãy nảy ăn vạ) / 耍赖不认账 (chối bay chối biến) / 输了耍赖 (thua rồi ăn vạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耍赖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.