耍赖
Bính âmshuǎlàiHán-Việtsái lạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giở trò lì lợm; ăn vạ; chối bay chối biến, chơi xấu
Giải nghĩa & ví dụ
使用无赖手段,不讲道理,不认账
输了就要认,别在这儿耍赖。
shūle jiù yào rèn, bié zài zhèr shuǎlài.
Thua thì phải nhận, đừng có ở đây ăn vạ.
Cụm thường gặp
撒泼耍赖 (giãy nảy ăn vạ) / 耍赖不认账 (chối bay chối biến) / 输了耍赖 (thua rồi ăn vạ)
耍
赖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耍赖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.