Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信赖

Bính âmxìnlàiHán-Việttín lạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tin tưởng, tin cậy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 信任并依靠

    大家都很信赖这位老医生。

    dàjiā dōu hěn xìnlài zhè wèi lǎo yīshēng.

    Mọi người đều rất tin tưởng vị bác sĩ già này.

Cụm thường gặp

值得信赖 (đáng tin cậy) / 信赖朋友 (tin tưởng bạn bè) / 相互信赖 (tin tưởng lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信赖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.