Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无偿

Bính âmwúchángHán-Việtvô thườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

không đền bù; miễn phí; không lấy công

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不要代价的;没有报酬的

    多年来,他一直无偿为山区儿童提供教育帮助。

    duō nián lái, tā yìzhí wúcháng wèi shānqū értóng tígōng jiàoyù bāngzhù.

    Nhiều năm qua, anh ấy luôn miễn phí hỗ trợ giáo dục cho trẻ em vùng núi.

Cụm thường gặp

无偿献血 (hiến máu không lấy tiền) / 无偿服务 (phục vụ miễn phí) / 无偿转让 (chuyển nhượng không bồi thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无偿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.