Bỏ qua điều hướng
Từ điển

如愿以偿

Bính âmrúyuànyǐchángHán-Việtnhư nguyện dĩ thườngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

được toại nguyện; đạt được điều hằng mong ước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像所希望的那样得到满足,愿望得以实现

    经过多年努力,他终于如愿以偿考上了名校。

    jīngguò duō nián nǔlì, tā zhōngyú rúyuànyǐcháng kǎoshàng le míngxiào.

    Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã toại nguyện thi đỗ trường danh tiếng.

Cụm thường gặp

终于如愿以偿 (cuối cùng được toại nguyện) / 如愿以偿地实现 (toại nguyện thực hiện) / 让人如愿以偿 (khiến người ta toại nguyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 如愿以偿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.