得不偿失
Bính âmdébùchángshīHán-Việtđắc bất thường thấtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
được chẳng bù mất; lợi bất cập hại; cái được không đủ bù cái mất
Giải nghĩa & ví dụ
所得到的抵不上所失去的,形容不值得
为了省一点钱而损害健康,实在是得不偿失。
wèile shěng yìdiǎn qián ér sǔnhài jiànkāng, shízài shì débùchángshī.
Vì tiết kiệm chút tiền mà tổn hại sức khỏe thì thật là lợi bất cập hại.
Cụm thường gặp
得不偿失的买卖 (vụ làm ăn lỗ vốn) / 显得得不偿失 (tỏ ra lợi bất cập hại) / 结果得不偿失 (kết cục được chẳng bù mất)
得
不
偿
失
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 得不偿失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.