Bỏ qua điều hướng
Từ điển

文人

Bính âmwénrénHán-Việtvăn nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

văn nhân; người có học, giỏi văn chương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 读书人;擅长写作的人

    古代文人常以诗词抒发情怀。

    gǔdài wénrén cháng yǐ shīcí shūfā qínghuái.

    Văn nhân thời xưa thường mượn thơ từ để bộc lộ tâm tình.

Cụm thường gặp

文人墨客 (văn nhân mặc khách) / 古代文人 (văn nhân thời cổ) / 文人相轻 (văn nhân coi thường nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 文人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.