Bỏ qua điều hướng
Từ điển

唯有

Bính âmwéiyǒuHán-Việtduy hữuTừ loạiliên từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

chỉ có...(mới); duy chỉ (dẫn ra điều kiện duy nhất, thường đi với '才'); chỉ; chỉ có; duy nhất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chỉ có...(mới); duy chỉ (dẫn ra điều kiện duy nhất, thường đi với '才')

    连接分句,表示唯一的条件,常与'才'呼应

    唯有努力学习,才能实现理想。

    wéiyǒu nǔlì xuéxí, cáinéng shíxiàn lǐxiǎng.

    Chỉ có nỗ lực học tập mới có thể thực hiện lý tưởng.

  1. chỉ; chỉ có; duy nhất

    只有;单单

    满屋子的人,唯有她一言不发。

    mǎn wūzi de rén, wéiyǒu tā yī yán bù fā.

    Cả phòng đầy người, chỉ có mình cô ấy không nói lời nào.

Cụm thường gặp

唯有坚持 (chỉ có kiên trì) / 唯有如此 (chỉ có như vậy) / 唯有等待 (chỉ còn cách chờ đợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 唯有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.